détourné

Học thuật
Thân thiện
détourné

Il a pris un chemin détourné pour éviter la circulation.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Quanh co, vòng vo: "détourné" mô tả cách nói hoặc diễn đạt không đi thẳng vào vấn đề chính, thông qua những lời lẽ gián tiếp, không rõ ràng.
    • Bị chuyển hướng, bị lệch mục đích: Có thể chỉ một thứ đó (như con đường, dòng chảy, ý nghĩa) đã bị đổi hướng khỏi đường đi hay mục đích ban đầu của .
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il a utilisé un langage détourné pour éviter de répondre directement. (Anh ấy đã dùng ngôn ngữ quanh co để tránh trả lời trực tiếp.)
    • La rivière a un cours détourné à cause des travaux. (Dòng sông có một khúc chảy quanh co công trình xây dựng.)
    • Le sens de cette phrase est détourné par l'humoriste. (Ý nghĩa của câu này bị diễn giải lệch lạc bởi nhà hài hước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Un regard détourné": một cái nhìn lảng tránh, không nhìn thẳng.

    • Avec un regard détourné, il a avoué sa gêne. (Với một cái nhìn lảng tránh, anh ta thừa nhận sự bối rối của mình.)
  • "Une route détournée": một con đường vòng, đường tránh.

    • En raison de l'accident, nous avons prendre une route détournée. ( tai nạn, chúng tôi đã phải đi một con đường vòng.)
Biến thể từ gần giống
  • Détourner (động từ): làm lệch hướng, chuyển hướng; bóp méo (ý nghĩa).

    • Détourner une conversation. (Lái một cuộc trò chuyện sang hướng khác.)
  • Détournement (danh từ): sự chuyển hướng; sự bóp méo; vụ cướp (máy bay...).

    • Un détournement de fonds. (Một vụ biển thủ công quỹ.)
Từ đồng nghĩa
  • Indirect: gián tiếp.
  • Tortueux: quanh co, khúc khuỷu (nghĩa đen bóng).
  • Évasif: lảng tránh, thoái thác.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ riêng biệt cho tính từ "détourné". Các cụm từ thường liên quan đến động từ gốc "détourner")

Thành ngữ liên quan
  • Prendre des chemins détournés: đi những con đường vòng, dùng những phương cách quanh co.
    • Pour arriver à ses fins, il prend toujours des chemins détournés. (Để đạt được mục đích, anh ta luôn dùng những phương cách quanh co.)
détourné

Il a pris un chemin détourné pour éviter la circulation.

tính từ
  1. quanh co
    • Parler en termes détournés
      nói quanh co

Từ trái nghĩa

Từ chứa "détourné"