dưỡng

Học thuật
Thân thiện
dưỡng

Mẹ dùng dưỡng để vẽ đường cong trên tấm kim loại.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Dưỡng: Một tấm kim loại, nhựa hoặc vật liệu mỏng khác, trên đó khắc sẵn hình dạng mẫu (thường các đường cong phức tạp). được dùng để vẽ lại hình dạng đó lên vật liệu khác, hoặc để ướm thử, kiểm tra độ chính xác của sản phẩm đang chế tạo.
    • dụ: Người thợ dùng dưỡng để kiểm tra xem chi tiết gia công đã đúng với bản vẽ chưa.
  2. Động từ:

    • Dưỡng: Cung cấp những điều kiện cần thiết (như dinh dưỡng, sự chăm sóc, môi trường tốt) để giúp một sinh vật (thường đang yếu ớt, cần phục hồi) phát triển khỏe mạnh hoặc duy trì trạng thái tốt.
    • dụ: Bệnh nhân sau phẫu thuật cần thời gian để dưỡng sức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy dùng cái dưỡng đo ren để kiểm tra độ chính xác của con ốc.
    • Trong xưởng khí, dưỡng dụng cụ kiểm tra không thể thiếu.
  • Động từ:

    • Ông bà ta câu "Cha sinh, mẹ dưỡng".
    • ấy đang dưỡng bệnh ở quê nhà.
    • Mùa đông thời điểm thích hợp để dưỡng da.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dưỡng thai": Chăm sóc, bồi bổ sức khỏe cho người phụ nữ trong thời kỳ mang thai.
    • Chế độ dinh dưỡng hợp lý rất quan trọng để dưỡng thai.
  • "Dưỡng (tuổi) già" / "Dưỡng lão": Chăm sóc, phụng dưỡng người cao tuổi.
    • Con cái trách nhiệm dưỡng cha mẹ già.
  • "Dưỡng sức": Nghỉ ngơi, bồi bổ để phục hồi sức khỏe, thể lực.
    • Vận động viên cần dưỡng sức trước trận đấu quan trọng.
Biến thể từ liên quan
  • Dưỡng chất (danh từ): Chất dinh dưỡng, chất bổ.
    • Thực phẩm này chứa nhiều dưỡng chất cần thiết.
  • Dinh dưỡng (danh từ): Toàn bộ các quá trình cung cấp hấp thụ chất bổ để nuôi sống cơ thể.
    • Chế độ dinh dưỡng cân đối rất quan trọng.
  • Bổ dưỡng (tính từ): tác dụng bồi bổ, tăng cường sức khỏe.
    • Món ăn này rất bổ dưỡng.
  • Nuôi dưỡng (động từ): Chăm sóc, cung cấp thức ăn để lớn lên.
    • Cha mẹ công sinh thành nuôi dưỡng.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa chăm sóc):
    • Bồi bổ: Tăng cường sức khỏe bằng thức ăn, thuốc bổ.
    • Chăm sóc: Lo lắng, phục vụ để người/ vật được tốt.
    • Phụng dưỡng (dùng cho người lớn tuổi, bề trên): Chăm sóc, phục vụ một cách kính trọng.
Các cụm từ liên quan
  • Dưỡng bệnh: Nghỉ ngơi chữa trị để hồi phục sức khỏe sau khi ốm.
    • Bác sĩ khuyên ông ấy nên về nhà dưỡng bệnh.
  • Dưỡng da: Chăm sóc da mặt, da cơ thể bằng các sản phẩm phương pháp đặc biệt.
    • ấy rất chú trọng đến việc dưỡng da hàng ngày.
  • Dưỡng sinh: Rèn luyện thân thể tinh thần (thường bằng các bài tập, phương pháp cổ truyền) để giữ gìn sức khỏe kéo dài tuổi thọ.
    • Tập thái cực quyền một phương pháp dưỡng sinh hiệu quả.
  • Dưỡng tâm: Nuôi dưỡng tâm hồn, tinh thần cho thanh thản, tốt đẹp.
    • Đọc sách một cách dưỡng tâm rất hay.
dưỡng

Mẹ dùng dưỡng để vẽ đường cong trên tấm kim loại.

  1. 1 d. Tấm mỏng trên đó biên dạng mẫu (thường những đường cong phức tạp), dùng để vẽ đường viền các chi tiết, ướm khít với sản phẩm chế tạo để kiểm tra kích thước, v.v. Dưỡng đo ren. Dưỡng chép hình.
  2. 2 đg. (kết hợp hạn chế). Tạo điều kiện, thường bằng cách cung cấp những thứ cần thiết, giúp cho (cơ thể yếu ớt) có thể phát triển hoặc duy trì sự sống tốt hơn (nói khái quát). Cha sinh mẹ dưỡng. Dưỡng thai. Dưỡng (tuổi) già.