dahoméen

Không tìm thấy từ "dahoméen"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Thuộc) Đa-hô-mây : Từ này dùng để chỉ những gì có liên quan đến Dahomey, một vương quốc và sau này là một thuộc địa của Pháp ở Tây Phi, tương ứng với phần lớn lãnh thổ nước Cộng hòa Bê-nin ngày nay. Ví dụ sử dụng Tính từ : L'art dahoméen est très riche. (Nghệ thuật Đa-hô-mây rất phong phú.) Il étudie l'histoire dahoméenne. (Anh ấy nghiên cứu lịch sử Đa-hô-mây.) Une coutume...

See full definition →