dainty

Không tìm thấy từ "dainty"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thanh nhã, tinh tế, xinh xắn : Mô tả thứ gì đó nhỏ nhắn, đẹp đẽ một cách tinh tế và tao nhã, thường gợi cảm giác mong manh, dễ thương. Ngon, chọn lọc (về thức ăn) : Chỉ món ăn ngon miệng, được chế biến tinh tế và thường có phần lượng nhỏ. Khó tính, kén chọn (trong ăn uống hoặc sở thích) : Mô tả người có sở thích rất tinh tế, cầu kỳ và khó chiều, đặc biệt về thức ăn hoặc thẩ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Delicately small and pretty : "dainty" describes something that is small, delicate, and attractive in a refined way. Delicious and delicate (especially of food) : It can refer to food that is pleasing to the taste, often in a light and delicate manner. Excessively fastidious or refined : "dainty" can describe a person who is overly particular, especially about food, clean...

See full definition →