dalmatic

Không tìm thấy từ "dalmatic"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Áo thụng xẻ tà : Một loại áo lễ dài, rộng, thường có tay áo rộng và được xẻ dọc hai bên hông. Đây là trang phục phụng vụ đặc trưng của phó tế trong các nghi lễ của Giáo hội Công giáo La Mã, Anh giáo và một số giáo hội khác. Trong lịch sử, nó cũng từng được các vị vua mặc trong các nghi lễ đăng quang. Ví dụ sử dụng Danh từ : The deacon wore a white dalmatic over his alb for...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A liturgical vestment : A "dalmatic" is a wide-sleeved, often richly decorated garment worn by deacons in the Roman Catholic, Anglican, and some other Christian churches during the celebration of the Eucharist. A royal or ceremonial robe : Historically, it also refers to a similar garment worn by monarchs, especially during coronation ceremonies. Usage Examples Liturgical cont...

See full definition →