damage control

/'dæmidʤkən'troul/
Học thuật
Thân thiện
damage control

The company's spokesperson held a press conference for damage control.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kiểm soát thiệt hại: Hành động hoặc quá trình nhằm giảm thiểu hoặc ngăn chặn những hậu quả tiêu cực, thiệt hại hoặc tổn thất về danh tiếng sau một sự cố hoặc sai lầm. Đây nghĩa phổ biến nhất trong giao tiếp xã hội, kinh doanh chính trị.
    • Công việc sửa chữa từng bộ phận (máy): Trong kỹ thuật, đây công việc sửa chữa cục bộ, tập trung vào từng bộ phận hư hỏng để ngăn chặn thiệt hại lan rộng.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Nghĩa phổ biến):

    • After the scandal, the company's PR team immediately began damage control. (Sau vụ bê bối, đội PR của công ty ngay lập tức bắt đầu kiểm soát thiệt hại.)
    • The politician's apology was a clear attempt at damage control. (Lời xin lỗi của chính trị gia đó một nỗ lực rõ ràng nhằm kiểm soát thiệt hại.)
  • Danh từ (Nghĩa kỹ thuật):

    • The engineers performed damage control on the engine to prevent a complete failure. (Các kỹ sư đã thực hiện công việc sửa chữa từng bộ phận trên động cơ để ngăn chặn một sự cố hoàn toàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To go into damage control mode": Chuyển sang chế độ kiểm soát thiệt hại, chỉ việc bắt đầu hành động một cách khẩn cấp chiến lược để giảm nhẹ hậu quả.
    • When the negative reviews started pouring in, the marketing team went into damage control mode. (Khi những đánh giá tiêu cực bắt đầu tràn về, đội marketing đã chuyển sang chế độ kiểm soát thiệt hại.)
Biến thể từ gần giống
  • Damage limitation (n): Hạn chế thiệt hại. Đây một cụm từ gần nghĩa, thường được dùng thay thế cho "damage control" trong nhiều ngữ cảnh.
    • Their strategy focused on damage limitation rather than complete denial. (Chiến lược của họ tập trung vào việc hạn chế thiệt hại hơn phủ nhận hoàn toàn.)
Từ đồng nghĩa
  • Containment: Sự ngăn chặn, kiềm chế (thiệt hại).
  • Mitigation: Sự giảm nhẹ, làm dịu bớt (hậu quả).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb trực tiếp nào được hình thành từ cụm danh từ "damage control".)

Thành ngữ liên quan
  • To do damage control: Thực hiện kiểm soát thiệt hại. Đây cách diễn đạt động từ hóa cụm danh từ này.
    • She spent the whole afternoon doing damage control after her email was sent to the wrong person. ( ấy đã dành cả buổi chiều để thực hiện kiểm soát thiệt hại sau khi email của gửi nhầm người.)
damage control

The company's spokesperson held a press conference for damage control.

danh từ
  1. (kỹ thuật) công việc sửa chữa từng bộ phận (máy)