damaging
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có hại, gây thiệt hại : Chỉ tính chất gây ra tác động xấu, làm tổn hại đến một người, một vật, một tổ chức hoặc một tình trạng nào đó. Làm mất uy tín, bôi nhọ : (Trong ngữ cảnh cụ thể) Chỉ việc có ý định hoặc có xu hướng làm hại đến danh tiếng, uy tín của ai đó, thường mà không đưa ra đề xuất tích cực hay mang tính xây dựng. Ví dụ sử dụng Tính từ : Smoking is damaging to yo...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Causing harm or injury : Having a detrimental or negative effect; resulting in damage, loss, or impairment. Designed or tending to discredit : Intended to harm someone's reputation, especially through negative criticism without constructive suggestions. Usage The adjective "damaging" is used to describe something that causes harm, injury, or negative consequences. It can...
See full definition →