daman
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Con đaman : Tên gọi tiếng Việt của một loài động vật có vú nhỏ, thuộc bộ Guốc chẵn, có ngoại hình giống loài gặm nhấm lớn, sống ở vùng núi đá châu Phi và Trung Đông. Tên khoa học là Procavia capensis . Ví dụ sử dụng Danh từ : The daman is a small, herbivorous mammal native to Africa. (Con đaman là một loài động vật có vú nhỏ, ăn cỏ, có nguồn gốc từ châu Phi.) We saw a famil...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Con đaman : Một loài động vật có vú thuộc bộ Guốc chẵn, có ngoại hình và kích thước tương tự một con thỏ lớn, thường sống ở vùng cận Sahara châu Phi và Trung Đông. Tên khoa học là Procavia capensis . Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le daman des rochers est une espèce commune en Afrique. (Con đaman đá là một loài phổ biến ở châu Phi.) Nous avons observé un daman...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A small, herbivorous mammal : "daman" refers to any small, rabbit-sized mammal of the family Procaviidae, native to Africa and the Middle East. They are also known as hyraxes or rock badgers. Zoological term : In scientific contexts, "daman" is the common name for species within the genus Procavia or Heterohyrax , characterized by short ears, a stout body, and hoof-like nails....
See full definition →