damask
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Vải gấm hoa, vải đa-mát : Một loại vải dệt có hoa văn trang trí nổi, thường làm từ lụa, lanh, bông hoặc sợi tổng hợp, với hoa văn được tạo ra bằng kỹ thuật dệt chứ không phải in. Hoa văn và nền thường có cùng chất liệu nhưng khác kiểu dệt, tạo hiệu ứng ánh sáng phản chiếu khác nhau. Màu đỏ tươi của hoa hồng : Một màu đỏ hồng tươi sáng, đặc trưng của một số giống hoa hồng cổ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A fabric with a reversible woven pattern : A rich, lustrous fabric, typically made from silk, linen, cotton, or wool, characterized by a pattern that is woven into the cloth and visible on both sides. The pattern is often floral or geometric. A type of table linen : A fine tablecloth, napkin, or other linen item made from this patterned fabric. Adjective : Having a woven patte...
See full definition →