damnatory
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Khiến cho bị chỉ trích, mang tính lên án : Chỉ tính chất của một lời nói, bằng chứng hoặc hành động có mục đích hoặc kết quả là lên án, phê phán ai đó một cách nghiêm khắc. Khiến cho bị đày địa ngục, mang tính kết tội : Thường dùng trong bối cảnh tôn giáo hoặc pháp lý, chỉ điều gì đó dẫn đến sự kết tội hoặc hình phạt nặng nề. Ví dụ sử dụng Tính từ : The prosecutor presented...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : - Threatening with or causing damnation : Expressing strong condemnation or serving to condemn someone to eternal punishment or severe censure. It describes something that has the quality of damning or pronouncing someone as damned. Usage The adjective "damnatory" is used to characterize statements, evidence, or expressions that are severely condemnatory. It is a formal t...
See full definition →