damned
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Bị đày địa ngục, bị đoạ đày : Dùng để chỉ người hoặc linh hồn bị kết tội và phải chịu sự trừng phạt vĩnh viễn ở địa ngục. Đáng ghét, đáng nguyền rủa; ghê tởm : Dùng như một từ mạnh để bày tỏ sự khinh miệt, tức giận hoặc không hài lòng cực độ với ai đó hoặc điều gì đó. Phó từ : Rất, quá, cực kỳ : Được dùng không chính thức như một từ nhấn mạnh để làm tăng mức độ của một tính...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Condemned to eternal punishment in Hell : Used to describe someone or something that is believed to be destined for hell or eternal damnation. Used as an intensifier to express anger, annoyance, or emphasis : A swear word used informally to make a statement stronger, often expressing strong negative feelings. Adverb : Used for emphasis : An intensifier meaning "extremely"...
See full definition →