damply
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Trạng từ : Một cách ẩm ướt, một cách có hơi ẩm hoặc độ ẩm. Ví dụ sử dụng (Tóc cô ấy bám dính một cách ẩm ướt lên trán sau cơn mưa.) (Chiếc khăn treo một cách ẩm ướt trên giá, vẫn còn ướt sau khi sử dụng.) Các cách sử dụng nâng cao Damply thường được dùng để miêu tả trạng thái của một vật hoặc bề mặt có độ ẩm nhẹ, không quá ướt sũng, và thường mang tính miêu tả cảm giác hoặc ngoại hìn...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adverb : - In a manner that is slightly wet, moist, or humid. - In a way that suggests a lack of dryness; with moisture. Usage and Examples The adverb "damply" describes how an action is performed with or in a state of dampness. The clothes hung damply on the line, not yet dry from the morning rain. She sighed, her breath clouding damply in the cold winter air. His forehead was dampl...
See full definition →