danau

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (Địa danh):
    • Sông Đa-nuýp: Tên một con sông lớnchâu Âu, con sông dài thứ hai trên lục địa này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Danube flows through many European capitals. (Sông Đa-nuýp chảy qua nhiều thủ đô châu Âu.)
    • We took a cruise on the Danube last summer. (Chúng tôi đã một chuyến du thuyền trên sông Đa-nuýp vào mùa năm ngoái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Danube Delta": Đồng bằng sông Đa-nuýp, một khu vực sinh thái quan trọng.
    • The Danube Delta is a UNESCO World Heritage site. (Đồng bằng sông Đa-nuýp một di sản thế giới được UNESCO công nhận.)
Biến thể từ gần giống
  • Danubian (adj): thuộc về sông Đa-nuýp hoặc khu vực xung quanh .
    • Danubian culture is very diverse. (Văn hóa vùng sông Đa-nuýp rất đa dạng.)
Từ đồng nghĩa
  • The Danube River: Sông Đa-nuýp (cách gọi đầy đủ).
Noun
  1. Dòng sôngchâu Âu dài thứ hai sau sông Vônga, chảy từ tây nam nước Đức ra biển đen