dandy
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Người đàn ông quá chú trọng đến trang phục và vẻ ngoài : Một người đàn ông, đặc biệt là vào thế kỷ 18-19, dành nhiều sự quan tâm và tiền bạc để ăn mặc thời trang, bảnh bao, thường với phong cách cầu kỳ, diêm dúa. Thứ gì đó xuất sắc, tuyệt vời (chủ yếu dùng trong tiếng Anh Mỹ, thông tục) : Một người, vật, hoặc sự việc được coi là rất tốt, đáng ngưỡng mộ hoặc thuộc loại ưu tú...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Công tử bột : Một người đàn ông quá chú trọng đến vẻ ngoài, trang phục và phong cách của mình, thường theo một cách cầu kỳ, kiểu cách và lỗi thời. Từ này thường mang sắc thái châm biếm hoặc mỉa mai. Ví dụ sử dụng Danh từ : Il se comporte comme un vrai dandy avec ses costumes sur mesure. (Anh ta cư xử như một công tử bột đích thực với những bộ vest may đo của mình....
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A man excessively concerned with his clothes and appearance : A "dandy" is a man who places great importance on dressing fashionably and elegantly, often in a showy or meticulous manner. Something excellent or first-rate : (Informal, chiefly US) A "dandy" can refer to something that is very good or outstanding. A small, two-masted sailing vessel : (Nautical) A "dandy" is a typ...
See full definition →