danger

Không tìm thấy từ "danger"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự nguy hiểm, mối hiểm nghèo : Trạng thái có khả năng gây ra tổn hại, thương tích, mất mát hoặc tử vong. Nguy cơ, mối đe dọa : Một nguồn, nguyên nhân hoặc tình huống cụ thể có thể dẫn đến sự nguy hiểm. Ví dụ sử dụng Danh từ : The firefighters bravely entered the burning building, fully aware of the danger. (Những lính cứu hỏa dũng cảm bước vào tòa nhà đang cháy, hoàn toàn ý...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Mối nguy, sự nguy hiểm, sự nguy hại : Tình trạng có thể gây ra thiệt hại, tổn thương, mất mát hoặc rủi ro. Nguy cơ : Khả năng xảy ra điều không mong muốn hoặc có hại. Ví dụ sử dụng Danh từ : Rester calme en face du danger. (Bình tĩnh trước nguy hiểm.) La Patrie est en danger. (Tổ quốc đang lâm nguy.) Il y a un danger d'incendie dans cette forêt. (Có nguy cơ cháy r...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The condition of being susceptible to harm or injury : The state in which someone or something is exposed to the possibility of loss, pain, or damage. A cause or source of harm, risk, or peril : A specific thing, situation, or activity that can cause injury, loss, or trouble. A possibility of something harmful or unpleasant occurring : The chance or likelihood that a particula...

See full definition →