dark
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thiếu ánh sáng, tối : Mô tả nơi hoặc thời điểm có rất ít hoặc không có ánh sáng. Có màu sẫm, đậm : Mô tả màu sắc có tông màu đậm, gần với màu đen. Buồn bã, ảm đạm : Mô tả tâm trạng, cảm xúc hoặc viễn cảnh tiêu cực, không vui. Xấu xa, độc ác : Liên quan đến những điều xấu, tội lỗi hoặc bí ẩn đáng sợ. Bí mật, không được biết đến : Mô tả điều gì đó được giấu kín hoặc chưa được...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Lacking light; with little or no illumination : The primary meaning, describing a place or time where there is an absence of light. Of a deep color; not light or pale : Describing a color that is deep, strong, or not approaching white. Gloomy, depressing, or dismal : Characterized by or causing sadness, melancholy, or a lack of cheer. Sinister, evil, or wicked : Associate...
See full definition →