dastardly
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Hèn nhát, đê tiện : Mô tả một hành động hoặc con người cực kỳ hèn nhát, xấu xa và thường được thực hiện một cách lén lút, bất ngờ mà không cho đối phương cơ hội phòng vệ hoặc phản kháng. Ví dụ sử dụng (Kẻ phản diện trong câu chuyện đã thực hiện một hành động phản bội hèn nhát .) (Đó là một kế hoạch đê tiện nhằm tấn công ngôi làng vô tội vào ban đêm.) (Vị tướng lên án những...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : 1. Despicably cowardly; characterized by underhanded malice or cruelty : Describes actions or behavior that are both contemptibly cowardly and treacherously evil, often involving sneaky or unfair attacks on those who are defenseless or unsuspecting. Usage The adjective "dastardly" is used to describe actions, plans, or behavior, not people directly. It carries a strong ne...
See full definition →