dated

Không tìm thấy từ "dated"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Có ghi ngày tháng, được đề ngày : Chỉ một tài liệu, thư từ, hoặc vật phẩm có ghi rõ ngày tháng cụ thể. Lỗi thời, cũ kỹ, không hợp thời trang : Chỉ một cái gì đó (phong cách, quan điểm, từ ngữ, công nghệ) đã từng phổ biến trong quá khứ nhưng nay không còn hiện đại hoặc phù hợp nữa. Ví dụ sử dụng Nghĩa "có ghi ngày tháng" : The letter was dated March 10th. (Lá thư được đề ngà...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Out of fashion; old-fashioned : Something that is "dated" is no longer considered modern, stylish, or appropriate for the present time. It often refers to styles, ideas, or technology from the recent past that now seem obsolete. Having a specified date : Less commonly, "dated" can simply mean marked with a date. Usage The primary use of "dated" is as an adjective to descr...

See full definition →