daylight-saving

/'deilait,seiviɳ/
Học thuật
Thân thiện
daylight-saving

People adjust their clocks forward for daylight-saving time in the spring.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giờ tiết kiệm ánh sáng ban ngày: Một hệ thống điều chỉnh đồng hồ theo mùa, thường vặn đồng hồ lên sớm hơn một giờ vào mùa xuân trở lại giờ tiêu chuẩn vào mùa thu, nhằm tận dụng ánh sáng ban ngày nhiều hơn vào buổi chiều tối.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Daylight-saving begins this Sunday. (Giờ tiết kiệm ánh sáng ban ngày bắt đầu vào Chủ nhật này.)
    • Many countries observe daylight-saving time. (Nhiều quốc gia áp dụng giờ tiết kiệm ánh sáng ban ngày.)
    • I always forget whether we are in daylight-saving or standard time. (Tôi luôn quên liệu chúng ta đanggiờ tiết kiệm ánh sáng ban ngày hay giờ tiêu chuẩn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "daylight-saving time" (DST): Giờ tiết kiệm ánh sáng ban ngày (cụm danh từ phổ biến nhất).
    • During daylight-saving time, the sun sets later. (Trong giờ tiết kiệm ánh sáng ban ngày, mặt trời lặn muộn hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Daylight time: (n) Cách gọi khác của "daylight-saving time".
  • Summer time: (n) Tên gọi phổ biến cho "daylight-saving time" ở nhiều quốc gia, như Anh Úc.
  • Standard time: (n) Giờ tiêu chuẩn, giờ thông thường không điều chỉnh theo mùa.
Từ đồng nghĩa
  • Summer time (ở Anh, Úc...): Giờ mùa .
Thành ngữ liên quan
  • Spring forward, fall back: (Thành ngữ ghi nhớ) "Vặn lên vào mùa xuân, vặn xuống vào mùa thu" - để nhớ cách điều chỉnh đồng hồ khi bắt đầu kết thúc "daylight-saving time".
    • Remember: spring forward, fall back for daylight-saving. (Hãy nhớ: vặn lên vào mùa xuân, vặn xuống vào mùa thu cho giờ tiết kiệm ánh sáng ban ngày.)
daylight-saving

People adjust their clocks forward for daylight-saving time in the spring.

danh từ
  1. sự kéo dài giờ làm việc ban ngày mùa hạ (để tiết kiệm điện...)