dear
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thân yêu, thân mến, yêu quý : Dùng để chỉ người hoặc vật rất được yêu thương, gần gũi về mặt tình cảm. Đáng yêu, đáng mến : Dùng để mô tả ai đó hoặc cái gì đó gây cảm giác yêu thích, trìu mến. Đắt, có giá cao : Dùng để chỉ giá cả cao, tốn kém nhiều tiền. Kính thưa, thưa : Từ dùng để mở đầu một bức thư hoặc lời nói một cách lịch sự, trang trọng. Danh từ : Người thân yêu, ngư...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Loved or valued very much; cherished : Used to describe someone or something that is held in deep affection or is very important to you. Expensive, high in price : Used to describe something that costs a lot of money. Used as a polite or affectionate form of address : Used at the beginning of a letter or in speech to show politeness or affection. Adverb : At a high cost o...
See full definition →