Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
dear
/diə/

tính từ
  • thân, thân yêu, thân mến, yêu quý
    • a dear friend
      người bạn thân
    • he is very dear to us
      anh ấy rất thân với chúng tôi
  • kính thưa, thưa; thân mến (viết trong thư)
    • dear Mr Ba
      kính thưa ông Ba
    • dear Sir
      thưa ngài
  • đáng yêu, đáng mến
    • what a dear child!
      thằng bé đáng yêu quá!
  • thiết tha, chân tình
    • dear wishes
      đất, đất đỏ
    • a dear year
      một năm đắt đỏ
    • a dear shop
      cửa hàng hay bán đắt
IDIOMS
  • to hold someone dear
    • yêu mến ai, yêu quý ai
  • to run for dear life
    • (xem) life

danh từ
  • người thân mến, người yêu quý
    • my dear
      em yêu quí của anh; anh yêu quý của em; con yêu quý của ba...
  • (thông tục) người đáng yêu, người đáng quý; vật đáng yêu, vật đáng quý
    • what dears they are!
      chúng nó mới đáng yêu làm sao!

phó từ+ Cách viết khác : (dearly)
  • đắt
    • to pay dear for something
      phải trả cái gì một giá đắt
  • thân mến, yêu mến, thương mến

thán từ
  • trời ơi!, than ôi! ((cũng) dear me)
    • oh dear, my head aches!
      trời ơi, sao mà tôi nhức đầu thế này!
Related words




Search for dear in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt