debased
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Bị làm mất phẩm cách, bị làm hỏng tính cách, bị làm xấu đi : Chỉ trạng thái bị hạ thấp về mặt đạo đức, danh dự hoặc giá trị tinh thần. Bị làm giảm giá trị, bị làm giảm chất lượng : Chỉ việc một thứ gì đó bị giảm sút về giá trị, chất lượng hoặc tiêu chuẩn so với trạng thái ban đầu. Bị lẫn với các tạp chất, chất bẩn : Chỉ việc một chất bị pha trộn với các thành phần không tin...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Ruined in character or quality : Having been made morally worse or less valuable; corrupted or degraded. Lowered in value : Reduced in worth, especially in a financial or material sense. Mixed with impurities : Diluted or adulterated by the addition of inferior substances. Usage Examples Ruined in character or quality : The scandal revealed a debased political system. He...
See full definition →