debasement

Không tìm thấy từ "debasement"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự làm mất phẩm cách, sự làm xấu đi, sự làm đê tiện : Hành động làm giảm giá trị đạo đức, phẩm giá hoặc danh dự của một người, một nhóm hoặc một khái niệm. Sự làm giảm giá trị, sự làm giảm chất lượng : Hành động làm cho một thứ gì đó trở nên kém giá trị, kém chất lượng hoặc kém quan trọng hơn so với trạng thái ban đầu. Sự làm giả (tiền...) : Trong lĩnh vực tài chính hoặc ti...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. The act or process of lowering in quality, value, dignity, or character; degradation. This refers to causing something to become less respected, pure, or valuable than before. 2. The act of adulterating; the state of being mixed with inferior or extraneous materials. This specifically refers to corrupting the purity or genuineness of a substance, often for economic gain. Us...

See full definition →