deceitful

Không tìm thấy từ "deceitful"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Gian dối, lừa lọc, dối trá : Chỉ tính cách hoặc hành vi của một người có chủ ý lừa dối, không trung thực, thường bằng cách che giấu sự thật hoặc nói dối để đạt được mục đích cá nhân. Hai mặt, hai lòng : Chỉ một người giả vờ có cảm xúc hoặc ý định này nhưng thực sự lại nghĩ và hành động theo cách khác, không chân thành. Ví dụ sử dụng (Anh ta là một người hai mặt không thể ti...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : 1. Marked by deliberate deceptiveness : Characterized by the intent to mislead, trick, or cheat someone. This often involves pretending to have one set of feelings or intentions while secretly acting on another. 2. Intended to deceive : Designed or calculated to create a false impression or belief. Examples She was a deceitful scheming little thing. The company was fined...

See full definition →