default

Không tìm thấy từ "default"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự vắng mặt, sự không có mặt : Trong bối cảnh pháp lý hoặc thể thao, chỉ việc một bên không xuất hiện khi được yêu cầu. Sự không thực hiện nghĩa vụ (đặc biệt là nghĩa vụ tài chính) : Hành động không thanh toán một khoản nợ hoặc không đáp ứng một nghĩa vụ đã thỏa thuận. Lựa chọn mặc định : Tùy chọn hoặc cài đặt được áp dụng tự động nếu không có lựa chọn nào khác được chỉ địn...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A pre-selected option : A choice or setting that is automatically applied if no other specific choice is made. Failure to fulfill an obligation : The failure to do something required by law or duty, especially the failure to repay a debt or appear in court. A loss awarded due to an opponent's absence : In sports or competitions, a loss declared because one party fails to parti...

See full definition →