defend
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Bảo vệ, che chở, phòng thủ : Hành động bảo vệ ai đó hoặc cái gì đó khỏi sự tấn công, nguy hiểm hoặc chỉ trích. Biện hộ, bào chữa : Hành động đưa ra lý lẽ để bảo vệ hoặc biện minh cho một người, một ý kiến, hoặc một hành động trước sự chỉ trích hoặc buộc tội. Nội động từ : Bào chữa (trong tòa án) : Hành động của một luật sư khi đại diện và bảo vệ cho bị cáo trước tòa....
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To protect from harm or danger : To act to prevent someone or something from being attacked, injured, or criticized. To support or justify by argument : To speak or write in favor of someone or something that is being challenged or criticized. To compete to retain a title or position : In sports or games, to attempt to prevent an opponent from defeating you and taking your tit...
See full definition →