defense
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự phòng thủ, sự bảo vệ : Hành động bảo vệ ai đó hoặc điều gì đó khỏi bị tấn công, tổn hại hoặc nguy hiểm. Lời biện hộ, sự bào chữa : Hành động hoặc lời nói nhằm bảo vệ, biện minh cho một người, một ý kiến hoặc một hành động khỏi bị chỉ trích. Bên phòng thủ (trong thể thao) : Đội hoặc nhóm người có nhiệm vụ ngăn đối phương ghi điểm. Hệ thống phòng thủ : Các công sự, vũ khí...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The action of protecting from or resisting attack : The act of guarding someone or something against harm, danger, or assault. A means or method of protecting something : A structure, system, or measure used to provide security. The case presented by or on behalf of a defendant in a legal proceeding : The justification, arguments, and evidence opposing the charges in a court o...
See full definition →