defensive
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có tính chất phòng thủ, bảo vệ : Dùng để mô tả hành động, thái độ, hoặc vật dụng nhằm mục đích chống lại sự tấn công, chỉ trích hoặc nguy hiểm. Có tính chất bào chữa, biện hộ : Thể hiện thái độ hoặc lời nói nhằm bảo vệ bản thân hoặc quan điểm của mình trước những lời chỉ trích. Danh từ : Thế phòng thủ, thế thủ : Tư thế hoặc chiến lược tập trung vào việc bảo vệ hơn là tấn cô...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Protective or resisting attack : Used to describe something intended to protect against or resist an attack, criticism, or unwanted situation. Justifying or explaining : Used to describe a manner of speaking or writing that attempts to justify or explain one's actions or opinions, often because one feels criticized. Noun : A position or attitude of defense : A state of be...
See full definition →