defined

Không tìm thấy từ "defined"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Được xác định rõ ràng, có ranh giới rõ ràng : "defined" mô tả một sự vật, khái niệm hoặc ranh giới được vạch ra một cách rõ ràng, không mơ hồ. Được mô tả, được định hình : Trong ngữ cảnh trừu tượng, "defined" chỉ điều gì đó có đặc điểm hoặc phạm vi cụ thể, dễ nhận biết. Ví dụ sử dụng Tính từ : The hills defined against the evening sky. (Những ngọn đồi được xác định rõ ràng...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective 1. Clearly stated, described, or identified : Having a precise meaning, purpose, or set of limits. 2. Having a clear outline or distinct shape : Sharply delineated or visible against a background. Usage The adjective "defined" is used to describe something that has been made clear, precise, or distinct. It often refers to concepts with established parameters or physical obj...

See full definition →