deflexion
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự lệch, sự chệch hướng : Hành động làm cho một vật thể hoặc một thứ gì đó di chuyển khỏi đường thẳng hoặc hướng đi ban đầu của nó. Độ lệch : Khoảng cách hoặc góc đo được của sự lệch hướng đó. Sự uốn cong, sự võng xuống : (Trong kỹ thuật) Hành động hoặc kết quả của việc một vật thể (như dầm, thanh) bị uốn cong dưới tác dụng của lực. Ví dụ sử dụng Danh từ : The deflexion of...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The act of turning or bending away from a straight line or course : "deflexion" refers to a change in direction from an original path or trajectory. A deviation or diversion : It can describe a shift in attention, concern, or a physical route away from the main focus or objective. The amount by which something is bent or a wave is changed in direction : In technical contexts,...
See full definition →