deform
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Làm biến dạng, làm méo mó : Hành động làm thay đổi hình dạng bình thường hoặc tự nhiên của một vật thể, thường theo hướng xấu đi, không còn đúng hình dáng ban đầu. Làm xấu đi, làm biến dạng (về mặt thẩm mỹ hoặc cấu trúc) : Hành động làm hỏng vẻ đẹp, hình thức hoặc cấu trúc vốn có của một vật hoặc bộ phận cơ thể. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : The intense heat deformed...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb (transitive) : To change the natural or original shape of something, often in a negative way : To cause something to become misshapen, distorted, or disfigured, typically through force, pressure, or a damaging process. To mar the appearance or form of something : To spoil the shape or structure, making it less perfect or attractive. Verb (intransitive) : To become misshapen or d...
See full definition →