delicately

Không tìm thấy từ "delicately"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Trạng từ : một cách tinh tế, nhẹ nhàng, khéo léo, hoặc cẩn thận, thường liên quan đến các hành động đòi hỏi sự chính xác, sự nhạy cảm, hoặc sự tránh gây tổn thương. "delicately" mô tả cách thức thực hiện một hành động một cách tinh vi, không thô bạo, hoặc với sự chú ý đến chi tiết nhỏ. Ví dụ sử dụng (Cô ấy cầm chiếc bình cổ một cách nhẹ nhàng.) (Anh ấy nói về chủ đề nhạy cảm một cách...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adverb : In a careful, gentle, or subtle manner : Performing an action with great sensitivity, precision, or lightness of touch to avoid damage, offense, or harshness. In a finely or intricately made manner : Characterized by fine, intricate, or elegant workmanship or detail. Usage Examples Adverb (Careful/Gentle manner) : She delicately placed the antique vase back on the shelf. The...

See full definition →