den
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Hang, ổ (của thú dữ) : Nơi trú ẩn, sinh sống của động vật hoang dã, đặc biệt là thú ăn thịt. Sào huyệt, hang ổ (của kẻ xấu) : Nơi ẩn náu hoặc tụ tập của những người tham gia vào các hoạt động bí mật, bất hợp pháp hoặc đáng ngờ. Phòng nhỏ, góc riêng tư : Một căn phòng nhỏ, thường được sử dụng riêng tư để thư giãn, đọc sách hoặc làm việc yên tĩnh. Ví dụ sử dụng Danh từ : The...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A secluded, comfortable room : A private room in a house where one can relax, read, or pursue hobbies. A unit of Cub Scouts : In scouting, a small group of children, typically 6 to 10 years old, who meet together. A secret hiding place : A remote or concealed location used by outlaws or people seeking secrecy. The dwelling of a wild animal : The lair or shelter of a wild creat...
See full definition →