denseness

Không tìm thấy từ "denseness"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự dày đặc : Chất lượng hoặc trạng thái có các phần tử, thành phần được sắp xếp chặt chẽ với nhau trong một không gian nhất định, dẫn đến khối lượng lớn trên một đơn vị thể tích. Sự đông đúc, sự rậm rạp : Trạng thái có nhiều vật thể hoặc cá thể tập trung dày trong một khu vực. Tính đần độn, tính ngu đần : (Nghĩa ít phổ biến hơn, có thể mang tính xúc phạm) Chất lượng của tư...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun 1. The amount per unit size : The state or quality of having a high mass or quantity relative to volume. 2. The spatial property of being crowded together : The condition of parts or elements being very close to each other, with little space between them. 3. The quality of being mentally slow and limited : A characteristic of slowness or dullness in understanding or perception....

See full definition →