dental
Words Mentioning "dental"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : (Thuộc) về răng : Liên quan đến răng hoặc việc chăm sóc, điều trị răng. (Ngôn ngữ học) (Thuộc) âm răng : Liên quan đến âm thanh được tạo ra khi đầu lưỡi chạm vào răng trên. Danh từ : (Ngôn ngữ học) Âm răng : Một phụ âm được tạo ra bằng cách đặt đầu lưỡi lên hoặc gần răng trên. Ví dụ sử dụng Tính từ : Regular dental check-ups are important for oral health. (Việc kiểm tra răn...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : (Ngôn ngữ học) Thuộc về răng : Dùng để mô tả các âm được tạo ra khi đầu lưỡi chạm vào răng trên. (Y học, Nha khoa) Thuộc về răng, liên quan đến răng : Dùng trong các lĩnh vực y tế và chăm sóc răng miệng. Danh từ giống cái : (Ngôn ngữ học) Phụ âm răng : Một loại phụ âm được phát âm với sự tham gia của răng. Ví dụ sử dụng Tính từ : Le son [t] est une consonne dentale. (Âm [t]...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Relating to dentistry or the profession of a dentist : Pertaining to the field of dental medicine, which involves the care and treatment of teeth and gums. Relating to the teeth : Concerning the teeth themselves, their structure, health, or care. Noun : (Phonetics) A consonant sound : A speech sound made with the tip of the tongue against or near the upper front teeth or...
See full definition →