denticulé
Không tìm thấy từ "denticulé"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : (Thực vật học) Khía răng mịn : Dùng để mô tả mép lá hoặc cánh hoa có các khía nhỏ, mịn, đều đặn giống như những chiếc răng nhỏ. (Kiến trúc) Có (trang trí hình) răng vuông : Dùng để mô tả một kiểu trang trí kiến trúc bao gồm một loạt các khối hình vuông nhỏ, giống như những chiếc răng, được xếp đều đặn. Ví dụ sử dụng Tính từ : La feuille de cette plante est denticulée . (Lá...
See full definition →