dentier
Không tìm thấy từ "dentier"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Hàm răng giả : Một thiết bị nha khoa có thể tháo lắp, được làm bằng nhựa hoặc kim loại và gắn các răng giả, dùng để thay thế một hoặc nhiều răng đã mất. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Mon grand-père doit mettre son dentier pour manger. (Ông tôi phải đặt hàm răng giả vào để ăn.) Elle nettoie soigneusement son dentier tous les soirs. (Cô ấy vệ sinh hàm răng giả c...
See full definition →