dentiste

Không tìm thấy từ "dentiste"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ : Nha sĩ, bác sĩ nha khoa : Người có chuyên môn và hành nghề trong lĩnh vực y học chăm sóc sức khỏe răng miệng, chẩn đoán, điều trị và phòng ngừa các bệnh về răng và nướu. Ví dụ sử dụng Danh từ : Je dois prendre rendez-vous chez le dentiste. (Tôi phải đặt lịch hẹn với nha sĩ.) Le dentiste m'a soigné une carie. (Nha sĩ đã chữa một lỗ sâu răng cho tôi.) Elle est dentiste dans u...

See full definition →