dentition

Không tìm thấy từ "dentition"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự mọc răng : Quá trình răng nhú lên khỏi lợi, đặc biệt chỉ sự xuất hiện của răng sữa ở trẻ nhỏ. Cách bố trí của răng : Toàn bộ cấu trúc, số lượng, loại và vị trí sắp xếp của răng trong miệng của một người hoặc động vật. Ví dụ sử dụng Danh từ : The baby's dentition caused him some discomfort. (Sự mọc răng của em bé khiến bé khó chịu.) The fossil's dentition suggests it was...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự mọc răng : Quá trình răng xuất hiện và phát triển qua nướu, đặc biệt là ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ. Bộ răng; hàm răng : Toàn bộ răng được sắp xếp trong miệng của một người hoặc một loài động vật, xét về số lượng, loại và cách sắp xếp. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La dentition de mon bébé a commencé à six mois. (Sự mọc răng của con tôi bắt đầu lúc sáu tháng t...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The kind, number, and arrangement of teeth (collectively) in a person or animal : This refers to the complete set of teeth and their specific characteristics within a jaw. The process or time of teething; the eruption of teeth through the gums : This refers to the developmental process of teeth emerging, particularly in infants. Usage Examples Noun (Arrangement of teeth) : The...

See full definition →