depart

Không tìm thấy từ "depart"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Nội động từ : Rời đi, khởi hành : Chỉ hành động rời khỏi một địa điểm, bắt đầu một chuyến đi. Đây là nghĩa phổ biến nhất. Chết, từ trần : (Văn chương, trang trọng) Rời bỏ cuộc sống, từ giã cõi đời. Đi chệch, lệch khỏi : Không tuân theo một quy tắc, kế hoạch, hoặc chủ đề đã định sẵn. Ngoại động từ : Từ giã, rời bỏ : (Cổ, trang trọng) Rời bỏ một thứ gì đó, thường là cuộc sống. Ví dụ sử...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To leave, especially to start a journey : To go away from a place, often at a scheduled time. To deviate or diverge : To turn away from or stop following a standard, path, or subject. (Formal/Literary) To die : To leave this life. Examples of Usage Verb (To leave) : The train will depart from platform 3 at noon. We are scheduled to depart for Paris tomorrow morning. Verb (To d...

See full definition →