deplorable
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Đáng trách, đáng lên án : Dùng để mô tả một hành động, tình trạng hoặc sự việc rất tồi tệ, đáng bị chỉ trích hoặc lên án mạnh mẽ. Thảm khốc, tồi tệ : Chỉ một tình huống hoặc điều kiện rất xấu, gây ra sự thương tâm, đau buồn hoặc khó chịu. Rất kém chất lượng : Mô tả thứ gì đó có chất lượng cực kỳ thấp, không thể chấp nhận được. Ví dụ sử dụng Tính từ : The prisoners were kept...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Deserving strong condemnation or severe criticism : Used to describe actions, behaviors, or situations that are shockingly bad, morally wrong, or unacceptable. Extremely bad or poor in quality or condition : Used to describe something that is in a very bad, wretched, or miserable state. Causing or expressing sorrow or regret : Used to describe something that is unfortunat...
See full definition →