depose

Không tìm thấy từ "depose"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Phế truất, hạ bệ (một nhà lãnh đạo, đặc biệt là một vị vua hoặc người cai trị) : Hành động buộc một người có quyền lực phải rời khỏi vị trí của họ, thường là một cách chính thức hoặc bằng vũ lực. Cách chức (một quan chức) : Buộc một người phải rời khỏi một chức vụ hoặc vị trí có thẩm quyền. (Pháp lý) Cung khai, khai báo dưới lời tuyên thệ : Cung cấp bằng chứng hoặc lời khai...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To remove from a high position, especially from a throne or office : To force someone, especially a ruler or official, to leave their position of power. To testify or give evidence under oath, especially in a written statement : To make a deposition; to declare something as true in a sworn statement, typically for use in court. Examples of Usage Verb (To remove from power) : T...

See full definition →