der

Không tìm thấy từ "der"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ (không đổi) : Cuối cùng : Dùng trong ngôn ngữ thông tục để chỉ vị trí sau cùng trong một chuỗi. Danh từ giống đực : Cái cuối cùng, người bét : Chỉ vật hoặc người ở vị trí cuối cùng, đặc biệt trong một cuộc thi hoặc bảng xếp hạng. Danh từ giống cái (La der des ders) : Cái sau chót, ván chót, hiệp chót : Cụm từ cố định dùng để nhấn mạnh cái cuối cùng trong một loạt sự kiện, thư...

See full definition →