dermatologie
Không tìm thấy từ "dermatologie"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Khoa da : Một chuyên ngành y học nghiên cứu về cấu trúc, chức năng, các bệnh lý và việc điều trị của da, tóc, móng và các màng nhầy. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Elle est spécialisée en dermatologie. (Cô ấy chuyên về khoa da.) La dermatologie est une branche importante de la médecine. (Khoa da là một nhánh quan trọng của y học.) Il a consulté un médecin en de...
See full definition →