dermatose
Không tìm thấy từ "dermatose"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Bệnh da : Một thuật ngữ y học dùng để chỉ chung các bệnh lý hoặc rối loạn ảnh hưởng đến da, không chỉ cụ thể một bệnh nào. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Le médecin a diagnostiqué une dermatose rare. (Bác sĩ đã chẩn đoán một bệnh da hiếm gặp.) Cette dermatose provoque des démangeaisons intenses. (Bệnh da này gây ra ngứa dữ dội.) Les dermatoses peuvent avoir des...
See full definition →