derme
Không tìm thấy từ "derme"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Lớp da trong, chân bì : Trong giải phẫu học, "derme" là lớp da nằm bên dưới lớp biểu bì (épiderme), được cấu tạo chủ yếu từ mô liên kết, chứa các mạch máu, dây thần kinh, nang lông và tuyến mồ hôi. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le derme est plus épais que l'épiderme. (Lớp chân bì dày hơn lớp biểu bì.) Les fibroblastes sont des cellules importantes du derme. (C...
See full definition →