dermique

Không tìm thấy từ "dermique"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thuộc về da, liên quan đến lớp hạ bì : "dermique" là tính từ mô tả những gì liên quan đến lớp da, đặc biệt là lớp hạ bì (derme), một trong các lớp cấu tạo nên da. Ví dụ sử dụng Tính từ : La couche dermique est riche en vaisseaux sanguins. (Lớp hạ bì giàu mạch máu.) Une réaction dermique peut être causée par une allergie. (Một phản ứng ở da có thể được gây ra bởi dị ứng.) L'...

See full definition →