dermite
Không tìm thấy từ "dermite"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Viêm da : Một thuật ngữ y học, đồng nghĩa với "dermatite", dùng để chỉ tình trạng viêm của da. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La dermite est une affection cutanée courante. (Viêm da là một bệnh lý về da phổ biến.) Il souffre d'une dermite de contact due à une allergie. (Anh ấy bị viêm da tiếp xúc do dị ứng.) Các cách sử dụng nâng cao "dermite atopique" : viêm d...
See full definition →