dermographie
Không tìm thấy từ "dermographie"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : (Y học) Chứng da vẽ nổi : Một tình trạng da đặc biệt, khi dùng vật nhọn hoặc đầu ngón tay ấn nhẹ lên da sẽ để lại một vệt đỏ, sưng lên hoặc nổi thành đường rõ ràng, giống như được "vẽ" lên da. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Le médecin a diagnostiqué une dermographie chez le patient. (Bác sĩ đã chẩn đoán bệnh nhân mắc chứng da vẽ nổi.) La dermographie est souven...
See full definition →