dernièrement

Không tìm thấy từ "dernièrement"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Phó từ : Mới đây, gần đây : Dùng để chỉ một sự việc, hành động đã xảy ra trong một khoảng thời gian gần với thời điểm nói, không lâu trước đó. Ví dụ sử dụng Phó từ : Je l'ai vue dernièrement au supermarché. (Tôi đã gặp cô ấy mới đây ở siêu thị.) Il a dernièrement changé d'avis. (Anh ấy gần đây đã đổi ý.) As-tu lu des livres intéressants dernièrement ? ( Gần đây bạn có đọc cuốn sách n...

See full definition →